5
25
Inverter hòa lưới bám tải 6kW SENERGY SE 6KTL-S1/G2R

Inverter hòa lưới bám tải 6kW SENERGY SE 6KTL-S1/G2R

20251114-135
10.300.000đ
6 năm
  • Công suất thiết kế: 6kw
  • Công suất pin đầu vào tối đa: 6-7kwp (tùy loại pin)
  • Số MPPT: 1
  • Số String :1
  • Điện áp DC : 70-550v
  • Dòng điện DC max: 20A
  • khối lượng: 9kg
  • Bảo vệ IP 65
  •  

    Mới, đầy đủ phụ kiện từ nhà sản xuất.

  •  

    Thân máy, cáp sạc, sách HDSH.

  •  

    Bảo hành chính hãng tại trung tâm bảo hành.

Mô Tả tính năng
Chi tiết sản phẩm

Inverter hòa lưới bám tải 6kW chất lượng cao SENERGY SE 6KTL-S1/G2R

  • Thiết kết tại Đài Loan bởi nhà sản xuất Điện tử công suất nổi tiếng thế giới APD.
  • Lớp vỏ đặc biệt bằng hợp kim nhôm đúc nóng toàn phần, gia tăng hiệu quả tản nhiệt.
  • Sử dụng linh kiện cao cấp từ L.E.M, Nichion, Panasonic, Amphenol, Texas Intruments, Omron.
  • Phù hợp với hệ thống điện năng lượng mặt trời gia đình và công nghiệp.

Dải điện áp hoạt động rất rộng từ 70VDC tới 540VDC. Áp khởi động thấp từ 90 VDC. Giúp hệ thống thức dậy làm việc sớm hơn vào buổi sáng. Inverter Senergy đi ngủ muộn hơn vào buổi chiều, tạo ra sản lượng điện lớn hơn. Đây là lý do Inverter 6kW SE 6KTL-S1/G2R đạt hiệu suất rất cao cùng khả năng chịu quá tải cao.

BẢNG THÔNG SỐ KĨ THUẬT CỦA INVERTER HÒA LƯỚI BÁM TẢI 6KW SENERGY SE 6KTL-S1/G2R

Stt Model SENERGY SE 6KTL-S1/G2R
  HIỆU SUẤT
1 Hiệu suất tối đa 98.2%
2 Hiệu suất tiêu chuẩn châu Âu 97.4%
  ĐẦU VÀO PV
3 Điện áp đầu vào tối đa 600V
4 Điện áp đầu vào danh định 360V
5 Dòng điện đầu vào PV tối đa 20A
6 Dòng điện ngắn mạch PV tối đa 30A
7 Điện áp khởi động/ Điện áp hoạt động tối thiểu 90V
8 Dãy điện áp MPPT 70V-550V
9 Số lượng chuỗi tấm pin mặt trời 1
10 Số lượng đầu vào MPPT độc lập 1
  ĐẦU RA AC (HÒA LƯỚI)
11 Công suất danh định AC 6,000W
12 Công suất biểu kiến AC tối đa 6,000W
13 Công suất đầu ra AC tối đa (PF=1) 6,000W
14 Dòng điện đầu ra AC tối đa 27,3A
15 Điệp áp danh định AC 220V/230V, L+N+PE
16 Phạm vi điện áp AC 160V-300V (có thể điều chỉnh được)
17 Tần số lưới điện danh định 50Hz/60Hz
18 Phạm vi tần số lưới điện 45Hz-55Hz/ 55Hz-65Hz (có thể điều chỉnh được)
19 Xâm nhập dòng điện một chiều <0.5%ln
20 THDI <3% (tại công suất danh định)
21 Hệ số công suất theo công suất danh định >0.99
22 Hệ số công suất điều chỉnh 0.8 sớm pha – 0.8 chậm pha
  BẢO VỆ
23 Công tắc DC
24 Tự dộng dừng hoạt động khi mất lưới
25 Bảo vệ quá dòng AC
26 Bảo vệ ngắn mạch AC
27 Bảo vệ ngược dòng điện một chiều
28 Bảo vệ chống sét lan truyền AC cấp III
29 Bảo vệ cách ly (phát hiện lỗi cách điện)
30 Bảo vệ dòng rò
  DỮ LIỆU TỔNG QUAN
31 Công nghệ Không biến áp
32 Cấp chống nước/ bụi IP65
33 Mức tiêu thụ điện ban đêm <1W
34 Phương thức làm mát Làm mát tự nhiên
35 Dải nhiệt độ môi trường -25°C ~ +60°C
36 Độ ẩm tương đối 0% ~ 100%
37 Độ cao hoạt động 4000m
38 Kích thước 350*347*137mm
39 Khối lượng 9Kg
  GIAO THỨC GIÁM SÁT
40 Hiển thị Bluetooth & APP+LED, LCD
41 Giao thức kết nối WiFi
  CÁC CHỨNG CHỈ
42 Mã lưới DE-AR-N 4105, EN 50549-1, CEI 0-2 1, UNE 206001/206002-1, IEC 61727/62116, ORDINANCE n°140 2022, IEEE 1547, UL 1741, AS 4777, VDE 016-1
43 Tiêu chuẩn an toàn IEC62109-1, IEC62109-2
44 Bảo hành 7 năm
Bình luận